Phụ Kiện HDPE

Thông tin về bảng giá phụ kiện HDPE

Phụ kiện HDPE có nhiều ưu điểm nổi trội và được ứng dụng trong nhều lĩnh vực. Nhiều người khi có nhu cầu sử dụng phụ kiện HDPE đặt ra câu hỏi của bảng giá phụ kiện HDPE là bao nhiêu? Trong bài viết sau đấy, chúng tôi sẽ cung cấp những thông tin về bảng giá phụ kiện HDPE.

Phụ kiện HDPE là gì?

Có thể kể đến các loại phụ kiện HDPE như: ống nhựa HDPE, van nhựa HDPE, đai khởi thủy HDPE. Chất liệu làm nên các phụ kiện này là HDPE. Chất liệu HDPE là viết tắt của từ Hight Density Etilen, chất liệu này được trùng phân từ Poli Etilen có tỉ trọng cao trong áp suất tương đối thấp cùng với các hệ xúc tác như catalyts, crom/silic…

Bảng giá phụ kiện HPDE

Các sản phẩm phụ kiện HDPE

Phụ kiện HDPE thường rất bền, có khả năng chịu đựng rất tốt với những chất lỏng hay những dung dịch thường gặp trên những đường dẫn thoát nước. Giá cả của phụ kiện HDPE cũng ở mức hợp lý.

Sức chịu đựng của các loại phụ kiện HDPE với những ánh sáng của mặt trời cũng như những nhiệt độ của phụ kiện HDPE rất tốtPhụ kiện HDPE cũng có khả năng chịu nhiệt cao. Khi nhiệt độ xuống đến âm 40 độ C thì ống vẫn có khả năng giữ được những chịu áp và độ va đập rất tốt so với những loại ống nhựa khác.

Phụ kiện HDPE cũng có khả năng chịu lửa rất tốt. Khi bị tác động dưới lửa lớn thì ống HDPE cũng rất khó bị bắt lửa. Khi tiếp xúc với lửa thì ống cũng chỉ mềm đi và bị biến dạng mà thôi. Phải khi nhiệt độ lên tới 327 độ C thì phụ kiện HDPE với bắt lửa.

Bảng giá phụ kiện HDPE

Về giá của phụ kiện HDPE thì mỗi loại lại có một mức giá khác nhau. Và trong từng loại phụ kiện HDPE, chúng cũng có mức giá khác nhau tùy từng vào kích thước. Sau đây là một các thông tin về bảng giá phụ kiện HDPE.

Phụ kiện HDPE

Mỗi loại phụ kiện HDPE có một mức giá khác nhau

  • Măng sông nối ống: Có giá từ 14,960 đồng – 613,360 đồng.
  • Măng sông thu: Có giá từ 20,460 đồng – 557,700 đồng
  • Măng sông một đầu ren ngoài: Có giá từ 9,680 đồng – 330,000 đồng
  • Măng sông một đầu ren trong: Có giá từ 10,780 đồng – 424,600 đồng
  • Tê Cần: Có giá từ 22,880 đồng – 935,000 đồng
  • Tê Thu: Có giá từ 36,960 đồng – 1,012,000 đồng
  • Tê một đầu ren ngoài: Có giá từ 21,780 đồng – 402,160 đồng
  • Tê một đầu ren trong: Có giá từ 22, 880 đồng – 461,120 đồng
  • Cút 90 độ: Có giá từ 18,150 đồng – 735,900 đồng
  • Cút 90 độ ren ngoài: Có giá từ 11,880 đồng – 268,180 đồng
  • Cút 90 độ ren trong: Có giá từ 13,860 đồng – 410,520 đồng
  • Nút bịt: Có giá từ 9,130 đồng – 386,100 đồng
  • Đai khởi thủy với vòng kim loại tăng cường: Có giá từ 19,580 đồng – 827,640 đồng
  • Măng sông một đầu bích: Có giá từ 248,050 đồng – 1,027,290 đồng
  • Van PP 2 đầu rắc co: Có giá từ 48,510 đồng – 499,180 đồng

Trên đây là những thông tin về bảng giá phụ kiện HDPE, ngoài ra, khách hàng cũng có thể tham khảo thêm thông tin về bảng giá ống HDPE.

Phụ Kiện HDPE

Bích nhựa HDPE 110mm - PN10
Bích nhựa HDPE 125mm - PN10
Bích nhựa HDPE 140mm - PN10
Bích nhựa HDPE 160mm - PN10
Bích nhựa HDPE 180mm - PN10
Bích nhựa HDPE 200mm - PN10
Bích nhựa HDPE 225mm - PN10
Bích nhựa HDPE 250mm - PN10
Bích nhựa HDPE 280mm - PN10
Bích nhựa HDPE 315mm - PN10
Bích nhựa HDPE 355mm - PN10
Bích nhựa HDPE 400mm - PN10
Bích nhựa HDPE 450mm - PN10
Bích nhựa HDPE 500mm - PN10
Bích nhựa HDPE 560mm - PN10
Bích nhựa HDPE 630mm - PN10
Bích nhựa HDPE 63mm(PN10)
Bích nhựa HDPE 710mm - PN10
Bích nhựa HDPE 75mm - PN10
Bích nhựa HDPE 800mm - PN10
Bích nhựa HDPE 90mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 110mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 125mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 140mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 160mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 180mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 200mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 225mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 250mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 280mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 315mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 355mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 400mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 450mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 450mm - PN10
Chếch 45˚ HDPE 500mm - PN10